TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мадья́рский

madʹjárskij[mɐˈdʲjarskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мадья́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мадья́рский nghĩa là hung-ga-ri.

Nghĩa của мадья́рский

Tính từ

  1. Hung-ga-ri.

Biến cách của мадья́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмадья́рскиймадья́рскоемадья́рскаямадья́рские
Sinh cáchмадья́рскогомадья́рскогомадья́рскоймадья́рских
Tặng cáchмадья́рскомумадья́рскомумадья́рскоймадья́рским
Đối cáchмадья́рский / мадья́рскогомадья́рскоемадья́рскуюмадья́рские / мадья́рских
Công cụ cáchмадья́рскиммадья́рскиммадья́рскоймадья́рскими
Giới cáchмадья́рскоммадья́рскоммадья́рскоймадья́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мадья́рский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мадьярский nghĩa là gì?

мадьярский (tính từ) nghĩa là hung-ga-ri.

мадьярский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мадья́рский (phiên âm Latinh madʹjárskij, IPA [mɐˈdʲjarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.