мадья́рский
Dấu sắc trên мадья́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мадья́рский nghĩa là hung-ga-ri.
Nghĩa của мадья́рский
Tính từ
- Hung-ga-ri.
Biến cách của мадья́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мадья́рский | мадья́рское | мадья́рская | мадья́рские |
| Sinh cách | мадья́рского | мадья́рского | мадья́рской | мадья́рских |
| Tặng cách | мадья́рскому | мадья́рскому | мадья́рской | мадья́рским |
| Đối cách | мадья́рский / мадья́рского | мадья́рское | мадья́рскую | мадья́рские / мадья́рских |
| Công cụ cách | мадья́рским | мадья́рским | мадья́рской | мадья́рскими |
| Giới cách | мадья́рском | мадья́рском | мадья́рской | мадья́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мадья́рский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мадьярский nghĩa là gì?
мадьярский (tính từ) nghĩa là hung-ga-ri.
мадьярский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мадья́рский (phiên âm Latinh madʹjárskij, IPA [mɐˈdʲjarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.