макре́ль
giống cáiđộng vật
makrélʹ[mɐˈkrʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên макре́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
макре́ль nghĩa là cá thu.
Nghĩa của макре́ль
Danh từ
- Cá thu.
Biến cách của макре́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | макре́ль | макре́ли |
| Sinh cách кого? чего? | макре́ли | макре́лей |
| Tặng cách кому? чему? | макре́ли | макре́лям |
| Đối cách кого? что? | макре́ль | макре́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | макре́лью | макре́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | макре́ли | макре́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với макре́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
макрель nghĩa là gì?
макрель (danh từ) nghĩa là cá thu.
макрель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là макре́ль (phiên âm Latinh makrélʹ, IPA [mɐˈkrʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.