ску́мбрия
Dấu sắc trên ску́мбрия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ску́мбрия nghĩa là cá thu.
Nghĩa của ску́мбрия
Danh từ
- Cá thu.
Biến cách của ску́мбрия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ску́мбрия | ску́мбрии |
| Sinh cách кого? чего? | ску́мбрии | ску́мбрий |
| Tặng cách кому? чему? | ску́мбрии | ску́мбриям |
| Đối cách кого? что? | ску́мбрию | ску́мбрий |
| Công cụ cách кем? чем? | ску́мбрией | ску́мбриями |
| Giới cách о ком? о чём? | ску́мбрии | ску́мбриях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ску́мбрия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
скумбрия nghĩa là gì?
скумбрия (danh từ) nghĩa là cá thu.
скумбрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ску́мбрия (phiên âm Latinh skúmbrija, IPA [ˈskumbrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.