макрострукту́ра
Dấu sắc trên макрострукту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
макрострукту́ра nghĩa là cấu trúc vĩ mô, tổ chức vĩ mô.
Nghĩa của макрострукту́ра
Danh từ
- Cấu trúc vĩ mô, tổ chức vĩ mô.
Biến cách của макрострукту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | макрострукту́ра | макрострукту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | макрострукту́ры | макрострукту́р |
| Tặng cách кому? чему? | макрострукту́ре | макрострукту́рам |
| Đối cách кого? что? | макрострукту́ру | макрострукту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | макрострукту́рой | макрострукту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | макрострукту́ре | макрострукту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với макрострукту́ра
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
макроструктура nghĩa là gì?
макроструктура (danh từ) nghĩa là cấu trúc vĩ mô, tổ chức vĩ mô.
макроструктура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là макрострукту́ра (phiên âm Latinh makrostruktúra, IPA [məkrəstrʊkˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.