TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мали́новый

malínovyj[mɐˈlʲinəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мали́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мали́новый nghĩa là đũm hương, đùm đũm, đỏ thẫm, màu huyết dụ.

Nghĩa của мали́новый

Tính từ

  1. Thuộc về mâm xôi, đũm hương, đùm đũm.
    • мали́новое варе́ньеmứt mâm xôi (đũm hương)
  2. о цвете Đỏ thẫm, màu huyết dụ.
    • малиновый звонtiếng chuông trong trẻo

Biến cách của мали́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмали́новыймали́новоемали́новаямали́новые
Sinh cáchмали́новогомали́новогомали́новоймали́новых
Tặng cáchмали́новомумали́новомумали́новоймали́новым
Đối cáchмали́новый / мали́новогомали́новоемали́новуюмали́новые / мали́новых
Công cụ cáchмали́новыммали́новыммали́новоймали́новыми
Giới cáchмали́новоммали́новоммали́новоймали́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мали́новый

So sánh hơn(по)мали́новее

Họ từ của мали́новый

Câu hỏi thường gặp

малиновый nghĩa là gì?

малиновый (tính từ) nghĩa là đũm hương, đùm đũm, đỏ thẫm, màu huyết dụ.

малиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мали́новый (phiên âm Latinh malínovyj, IPA [mɐˈlʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.