мали́новый
Dấu sắc trên мали́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мали́новый nghĩa là đũm hương, đùm đũm, đỏ thẫm, màu huyết dụ.
Nghĩa của мали́новый
Tính từ
- Thuộc về mâm xôi, đũm hương, đùm đũm.
- мали́новое варе́ньеmứt mâm xôi (đũm hương)
- о цвете Đỏ thẫm, màu huyết dụ.
- малиновый звонtiếng chuông trong trẻo
Biến cách của мали́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мали́новый | мали́новое | мали́новая | мали́новые |
| Sinh cách | мали́нового | мали́нового | мали́новой | мали́новых |
| Tặng cách | мали́новому | мали́новому | мали́новой | мали́новым |
| Đối cách | мали́новый / мали́нового | мали́новое | мали́новую | мали́новые / мали́новых |
| Công cụ cách | мали́новым | мали́новым | мали́новой | мали́новыми |
| Giới cách | мали́новом | мали́новом | мали́новой | мали́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мали́новый
| So sánh hơn | (по)мали́новее |
Họ từ của мали́новый
Câu hỏi thường gặp
малиновый nghĩa là gì?
малиновый (tính từ) nghĩa là đũm hương, đùm đũm, đỏ thẫm, màu huyết dụ.
малиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мали́новый (phiên âm Latinh malínovyj, IPA [mɐˈlʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.