манда́
giống cáibất động vật
mandá[mɐnˈda]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên манда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манда́ nghĩa là lồn.
Nghĩa của манда́
Danh từ
- Lồn.
Biến cách của манда́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манда́ | манды́ |
| Sinh cách кого? чего? | манды́ | ма́нд |
| Tặng cách кому? чему? | манде́ | манда́м |
| Đối cách кого? что? | манду́ | манды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мандо́й | манда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | манде́ | манда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với манда́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
манда nghĩa là gì?
манда (danh từ) nghĩa là lồn.
манда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манда́ (phiên âm Latinh mandá, IPA [mɐnˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.