манёвренность
giống cáibất động vật
manjóvrennostʹ[mɐˈnʲɵvrʲɪn(ː)əsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
манёвренность nghĩa là tính cơ động.
Nghĩa của манёвренность
Danh từ
- Tính cơ động.
Biến cách của манёвренность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манёвренность | манёвренности |
| Sinh cách кого? чего? | манёвренности | манёвренностей |
| Tặng cách кому? чему? | манёвренности | манёвренностям |
| Đối cách кого? что? | манёвренность | манёвренности |
| Công cụ cách кем? чем? | манёвренностью | манёвренностями |
| Giới cách о ком? о чём? | манёвренности | манёвренностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của манёвренность
Câu hỏi thường gặp
манёвренность nghĩa là gì?
манёвренность (danh từ) nghĩa là tính cơ động.
манёвренность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манёвренность (phiên âm Latinh manjóvrennostʹ, IPA [mɐˈnʲɵvrʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.