TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

манёвренность

giống cáibất động vật
manjóvrennostʹ[mɐˈnʲɵvrʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

манёвренность nghĩa là tính cơ động.

Nghĩa của манёвренность

Danh từ

  1. Tính cơ động.

Biến cách của манёвренность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?манёвренностьманёвренности
Sinh cách кого? чего?манёвренностиманёвренностей
Tặng cách кому? чему?манёвренностиманёвренностям
Đối cách кого? что?манёвренностьманёвренности
Công cụ cách кем? чем?манёвренностьюманёвренностями
Giới cách о ком? о чём?манёвренностиманёвренностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của манёвренность

Câu hỏi thường gặp

манёвренность nghĩa là gì?

манёвренность (danh từ) nghĩa là tính cơ động.

манёвренность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là манёвренность (phiên âm Latinh manjóvrennostʹ, IPA [mɐˈnʲɵvrʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.