ма́сленый
Dấu sắc trên ма́сленый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́сленый nghĩa là có phết bơ, bôi bơ.
Nghĩa của ма́сленый
Tính từ
- Có phết bơ, bôi bơ, trộn bơ, trộn dầu; (запачканный маслом) dính bơ, dính dầu.
- ма́сленые глаза́[cặp] mắt khiêu gợi, mắt đầy tình dục, mắt gợi tình
- масленый го́лосgiọng nói đường mật (ngọt xớt)
Biến cách của ма́сленый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́сленый | ма́сленое | ма́сленая | ма́сленые |
| Sinh cách | ма́сленого | ма́сленого | ма́сленой | ма́сленых |
| Tặng cách | ма́сленому | ма́сленому | ма́сленой | ма́сленым |
| Đối cách | ма́сленый / ма́сленого | ма́сленое | ма́сленую | ма́сленые / ма́сленых |
| Công cụ cách | ма́сленым | ма́сленым | ма́сленой | ма́слеными |
| Giới cách | ма́сленом | ма́сленом | ма́сленой | ма́сленых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ма́сленый
Câu hỏi thường gặp
масленый nghĩa là gì?
масленый (tính từ) nghĩa là có phết bơ, bôi bơ.
масленый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́сленый (phiên âm Latinh máslenyj, IPA [ˈmas⁽ʲ⁾lʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.