массажи́стка
Dấu sắc trên массажи́стка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
массажи́стка nghĩa là người xoa bóp.
Nghĩa của массажи́стка
Nghĩa lấy theo mục массажист.
Danh từ
- Người xoa bóp (đấm bóp, tẩm quất).
Biến cách của массажи́стка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | массажи́стка | массажи́стки |
| Sinh cách кого? чего? | массажи́стки | массажи́сток |
| Tặng cách кому? чему? | массажи́стке | массажи́сткам |
| Đối cách кого? что? | массажи́стку | массажи́сток |
| Công cụ cách кем? чем? | массажи́сткой | массажи́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | массажи́стке | массажи́стках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
массажистка nghĩa là gì?
массажистка (danh từ) nghĩa là người xoa bóp.
массажистка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là массажи́стка (phiên âm Latinh massažístka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.