мастерска́я
giống cáibất động vật
masterskája[məsʲtʲɪrˈskajə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мастерска́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мастерска́я nghĩa là xưởng.
Nghĩa của мастерска́я
Danh từ
- Xưởng.
Biến cách của мастерска́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мастерска́я | мастерски́е |
| Sinh cách кого? чего? | мастерско́й | мастерски́х |
| Tặng cách кому? чему? | мастерско́й | мастерски́м |
| Đối cách кого? что? | мастерску́ю | мастерски́е |
| Công cụ cách кем? чем? | мастерско́й | мастерски́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мастерско́й | мастерски́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мастерска́я
Câu hỏi thường gặp
мастерская nghĩa là gì?
мастерская (danh từ) nghĩa là xưởng.
мастерская đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мастерска́я (phiên âm Latinh masterskája, IPA [məsʲtʲɪrˈskajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.