TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мастурби́ровать

thể chưa hoàn thành
masturbírovatʹ[məstʊrˈbʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мастурби́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мастурби́ровать nghĩa là thủ dâm, tự sướng.

Nghĩa của мастурби́ровать

Động từ

  1. Thủ dâm, tự sướng, quay tay.

Chia động từ мастурби́ровать

NgôiHiện tại
ямастурби́рую
тымастурби́руешь
он / она́ / оно́мастурби́рует
мымастурби́руем
вымастурби́руете
они́мастурби́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мастурбировать.

Quá khứ

Giống đực (он)мастурби́ровал
Giống cái (она́)мастурби́ровала
Giống trung (оно́)мастурби́ровало
Số nhiều (они́)мастурби́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мастурби́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мастурби́руйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мастурби́ровать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мастурбировать nghĩa là gì?

мастурбировать (động từ) nghĩa là thủ dâm, tự sướng.

мастурбировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мастурби́ровать (phiên âm Latinh masturbírovatʹ, IPA [məstʊrˈbʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.