TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

матери́к

giống đựcbất động vật
materík[mətʲɪˈrʲik] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên матери́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

матери́к nghĩa là lục địa, đại lục.

Nghĩa của матери́к

Danh từ

  1. Lục địa, đại lục, đại châu, châu.

Biến cách của матери́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?матери́кматерики́
Sinh cách кого? чего?материка́материко́в
Tặng cách кому? чему?материку́материка́м
Đối cách кого? что?матери́кматерики́
Công cụ cách кем? чем?материко́мматерика́ми
Giới cách о ком? о чём?материке́материка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với матери́к

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với матери́к

  • Африка — это материк. Châu Phi là một lục địa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6992367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

материк nghĩa là gì?

материк (danh từ) nghĩa là lục địa, đại lục.

материк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là матери́к (phiên âm Latinh materík, IPA [mətʲɪˈrʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.