матери́к
Dấu sắc trên матери́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
матери́к nghĩa là lục địa, đại lục.
Nghĩa của матери́к
Danh từ
- Lục địa, đại lục, đại châu, châu.
Biến cách của матери́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | матери́к | материки́ |
| Sinh cách кого? чего? | материка́ | материко́в |
| Tặng cách кому? чему? | материку́ | материка́м |
| Đối cách кого? что? | матери́к | материки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | материко́м | материка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | материке́ | материка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với матери́к
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với матери́к
- Африка — это материк. Châu Phi là một lục địa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6992367
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
материк nghĩa là gì?
материк (danh từ) nghĩa là lục địa, đại lục.
материк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матери́к (phiên âm Latinh materík, IPA [mətʲɪˈrʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.