TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

материа́льный

materiálʹnyj[mətʲɪrʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên материа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

материа́льный nghĩa là vật thể, nguyên liệu.

Nghĩa của материа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về vật chất, vật thể.
    • материальный мирthế giới vật chất (vật thể)
  2. Thuộc về vật liệu, nguyên liệu.
    • материа́льные ресу́рсыdự trữ vật liệu (nguyên liệu, vật tư)
  3. имущественный, денежный [thuộc về] của cải, tài sản, tiền của, tiền tài, tài chính, vật chất.
    • материа́льная заинтересо́ванность[sự] quan tâm đến lợi ích vật chất, khuyến khích vật chất
    • материа́льные це́нностиnhững giá trị vật chất
    • материа́льное положе́ниеhoàn cảnh vật chất, tình hình tài sản (tiền của, tiền tài, của cải)
    • затрудни́тельное материа́льное положе́ниеhoàn cảnh vật chất khó khăn, tình hình khó khăn về tiền của, tiền tài eo hẹp
    • материа́льная отве́тственностьchế độ trách nhiệm về tài chính (tiền của, tiền tài, của cải)

Biến cách của материа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchматериа́льныйматериа́льноематериа́льнаяматериа́льные
Sinh cáchматериа́льногоматериа́льногоматериа́льнойматериа́льных
Tặng cáchматериа́льномуматериа́льномуматериа́льнойматериа́льным
Đối cáchматериа́льный / материа́льногоматериа́льноематериа́льнуюматериа́льные / материа́льных
Công cụ cáchматериа́льнымматериа́льнымматериа́льнойматериа́льными
Giới cáchматериа́льномматериа́льномматериа́льнойматериа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với материа́льный

Đồng nghĩa

Họ từ của материа́льный

Câu hỏi thường gặp

материальный nghĩa là gì?

материальный (tính từ) nghĩa là vật thể, nguyên liệu.

материальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là материа́льный (phiên âm Latinh materiálʹnyj, IPA [mətʲɪrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.