материа́льный
Dấu sắc trên материа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
материа́льный nghĩa là vật thể, nguyên liệu.
Nghĩa của материа́льный
Tính từ
- Thuộc về vật chất, vật thể.
- материальный мирthế giới vật chất (vật thể)
- Thuộc về vật liệu, nguyên liệu.
- материа́льные ресу́рсыdự trữ vật liệu (nguyên liệu, vật tư)
- имущественный, денежный [thuộc về] của cải, tài sản, tiền của, tiền tài, tài chính, vật chất.
- материа́льная заинтересо́ванность[sự] quan tâm đến lợi ích vật chất, khuyến khích vật chất
- материа́льные це́нностиnhững giá trị vật chất
- материа́льное положе́ниеhoàn cảnh vật chất, tình hình tài sản (tiền của, tiền tài, của cải)
- затрудни́тельное материа́льное положе́ниеhoàn cảnh vật chất khó khăn, tình hình khó khăn về tiền của, tiền tài eo hẹp
- материа́льная отве́тственностьchế độ trách nhiệm về tài chính (tiền của, tiền tài, của cải)
Biến cách của материа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | материа́льный | материа́льное | материа́льная | материа́льные |
| Sinh cách | материа́льного | материа́льного | материа́льной | материа́льных |
| Tặng cách | материа́льному | материа́льному | материа́льной | материа́льным |
| Đối cách | материа́льный / материа́льного | материа́льное | материа́льную | материа́льные / материа́льных |
| Công cụ cách | материа́льным | материа́льным | материа́льной | материа́льными |
| Giới cách | материа́льном | материа́льном | материа́льной | материа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với материа́льный
Đồng nghĩa
Họ từ của материа́льный
Câu hỏi thường gặp
материальный nghĩa là gì?
материальный (tính từ) nghĩa là vật thể, nguyên liệu.
материальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là материа́льный (phiên âm Latinh materiálʹnyj, IPA [mətʲɪrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.