машина́льный
Dấu sắc trên машина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
машина́льный nghĩa là bất giác, vô ý thức.
Nghĩa của машина́льный
Tính từ
- Bất giác, vô ý thức, máy móc, như máy.
Biến cách của машина́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | машина́льный | машина́льное | машина́льная | машина́льные |
| Sinh cách | машина́льного | машина́льного | машина́льной | машина́льных |
| Tặng cách | машина́льному | машина́льному | машина́льной | машина́льным |
| Đối cách | машина́льный / машина́льного | машина́льное | машина́льную | машина́льные / машина́льных |
| Công cụ cách | машина́льным | машина́льным | машина́льной | машина́льными |
| Giới cách | машина́льном | машина́льном | машина́льной | машина́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với машина́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
машинальный nghĩa là gì?
машинальный (tính từ) nghĩa là bất giác, vô ý thức.
машинальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là машина́льный (phiên âm Latinh mašinálʹnyj, IPA [məʂɨˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.