TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

медве́дица

giống cáiđộng vật
medvédica[mʲɪdˈvʲedʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên медве́дица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

медве́дица nghĩa là con gấu cái.

Nghĩa của медве́дица

Danh từ

  1. Con gấu cái.
    • Больша́я Медве́дица(thiên văn) [chòm sao] Đại hùng, Bắc đẩu, Gấu lớn, Đại hùng tinh (Ursa Major)
    • Ма́лая Медве́дица(thiên văn) [chòm sao] Tiểu hùng, Gấu nhỏ, Tiểu hùng tinh (Ursa Minor)

Biến cách của медве́дица (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?медве́дицамедве́дицы
Sinh cách кого? чего?медве́дицымедве́диц
Tặng cách кому? чему?медве́дицемедве́дицам
Đối cách кого? что?медве́дицумедве́диц
Công cụ cách кем? чем?медве́дицеймедве́дицами
Giới cách о ком? о чём?медве́дицемедве́дицах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của медве́дица

Câu ví dụ với медве́дица

  • Медведь съел луну. Gấu ăn trăng.Tatoeba #2808754

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

медведица nghĩa là gì?

медведица (danh từ) nghĩa là con gấu cái.

медведица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là медве́дица (phiên âm Latinh medvédica, IPA [mʲɪdˈvʲedʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.