TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межве́домственный

mežvédomstvennyj[ˌmʲeʐˈvʲedəmstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên межве́домственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

межве́домственный nghĩa là liên bộ, liên cơ.

Nghĩa của межве́домственный

Nghĩa lấy theo mục междуведомственный.

Tính từ

  1. Liên bộ, liên cơ, giữa các bộ.

Biến cách của межве́домственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмежве́домственныймежве́домственноемежве́домственнаямежве́домственные
Sinh cáchмежве́домственногомежве́домственногомежве́домственноймежве́домственных
Tặng cáchмежве́домственномумежве́домственномумежве́домственноймежве́домственным
Đối cáchмежве́домственный / межве́домственногомежве́домственноемежве́домственнуюмежве́домственные / межве́домственных
Công cụ cáchмежве́домственныммежве́домственныммежве́домственноймежве́домственными
Giới cáchмежве́домственноммежве́домственноммежве́домственноймежве́домственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với межве́домственный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

межведомственный nghĩa là gì?

межведомственный (tính từ) nghĩa là liên bộ, liên cơ.

межведомственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межве́домственный (phiên âm Latinh mežvédomstvennyj, IPA [ˌmʲeʐˈvʲedəmstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.