TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мейл

giống đựcbất động vật
mɛjl[mɛjɫ] giọng máy của trình duyệt

мейл nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.

Nghĩa của мейл

Danh từ

  1. Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.

Biến cách của мейл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́йлме́йлы
Sinh cách кого? чего?ме́йламе́йлов
Tặng cách кому? чему?ме́йлуме́йлам
Đối cách кого? что?ме́йлме́йлы
Công cụ cách кем? чем?ме́йломме́йлами
Giới cách о ком? о чём?ме́йлеме́йлах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мейл

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мейл nghĩa là gì?

мейл (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.

мейл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мейл (phiên âm Latinh mɛjl, IPA [mɛjɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.