мейл
giống đựcbất động vật
mɛjl[mɛjɫ]
giọng máy của trình duyệt
мейл nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
Nghĩa của мейл
Danh từ
- Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.
Biến cách của мейл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́йл | ме́йлы |
| Sinh cách кого? чего? | ме́йла | ме́йлов |
| Tặng cách кому? чему? | ме́йлу | ме́йлам |
| Đối cách кого? что? | ме́йл | ме́йлы |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́йлом | ме́йлами |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́йле | ме́йлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мейл
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мейл nghĩa là gì?
мейл (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
мейл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мейл (phiên âm Latinh mɛjl, IPA [mɛjɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.