Менск
Mensk[mʲensk]
giọng máy của trình duyệt
Менск nghĩa là min-xcơ, minh tư khắc.
Nghĩa của Менск
Danh từ riêng
- Min-xcơ, minh tư khắc.
Biến cách của Менск (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ме́нск |
| Sinh cách кого? чего? | Ме́нска |
| Tặng cách кому? чему? | Ме́нску |
| Đối cách кого? что? | Ме́нск |
| Công cụ cách кем? чем? | Ме́нском |
| Giới cách о ком? о чём? | Ме́нске |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Менск
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Менск nghĩa là gì?
Менск (danh từ riêng) nghĩa là min-xcơ, minh tư khắc.
Менск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Менск (phiên âm Latinh Mensk, IPA [mʲensk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.