меньшинство́
Dấu sắc trên меньшинство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меньшинство́ nghĩa là thiểu số.
Nghĩa của меньшинство́
Danh từ
- Số ít, thiểu số.
- оказа́ться в меньшинстве́bị thiểu số
- ничто́жное меньши́нствоtối thiểu số
Biến cách của меньшинство́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | меньшинство́ | меньши́нства |
| Sinh cách кого? чего? | меньшинства́ | меньши́нств |
| Tặng cách кому? чему? | меньшинству́ | меньши́нствам |
| Đối cách кого? что? | меньшинство́ | меньши́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | меньшинство́м | меньши́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | меньшинстве́ | меньши́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với меньшинство́
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
меньшинство nghĩa là gì?
меньшинство (danh từ) nghĩa là thiểu số.
меньшинство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меньшинство́ (phiên âm Latinh menʹšinstvó, IPA [mʲɪnʲʂɨnstˈvo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.