TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

меня́ться

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
menjátʹsja[mʲɪˈnʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên меня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

меня́ться nghĩa là đổi, đổi chác, thay đổi.

Nghĩa của меня́ться

Động từ

  1. обмениваться Đổi, đổi chác, trao đổi, giao hoán. + công cụ cách
    • меня́ться с това́рищем кни́гамиtrao đổi sách với bạn
  2. изменяться Đổi, thay đổi, đổi thay, biến đổi cải biến.
    • меня́ться к лу́чшемуthay đổi thành tốt hơn
  3. замещать друг друга Đổi, thay đổi, thay nhau, thế nhau.
    • меня́ться в лице́đổi sắc mặt, biến sắc mặt

Cặp thể của меня́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ меня́ться

NgôiHiện tại
яменя́юсь
тыменя́ешься
он / она́ / оно́меня́ется
мыменя́емся
выменя́етесь
они́меня́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + меняться.

Quá khứ

Giống đực (он)меня́лся
Giống cái (она́)меня́лась
Giống trung (оно́)меня́лось
Số nhiều (они́)меня́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)меня́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)меня́йтесь

Câu ví dụ với меня́ться

  • Цена на золото меняется каждый день. Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221303
  • Цена на золото меняется день ото дня. Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4020599
  • Все растения растут и меняются. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025741
  • Языки со временем меняются. Ngôn ngữ thay đổi với thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8103567
  • Ничто не меняется. Không có gì thay đổi cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4253685
  • Ничего не меняется. Không có gì thay đổi cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7702520
  • Было бы забавно посмотреть, как всё с годами меняется. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10823802
  • Было бы забавно посмотреть, как вещи меняются с течением времени. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

меняться nghĩa là gì?

меняться (động từ) nghĩa là đổi, đổi chác, thay đổi.

меняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là меня́ться (phiên âm Latinh menjátʹsja, IPA [mʲɪˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.