TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

меня́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
menjátʹ[mʲɪˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên меня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

меня́ть nghĩa là đổi, trao đổi.

Nghĩa của меня́ть

Động từ

  1. обменивать Đổi, trao đổi, đổi chác, giao hoán. + đối cách
    • меня́ть продово́льствие на промтова́ры[trao] đổi thực phẩm lấy công nghiệp phẩm
  2. разменивать Đổi. + đối cách
    • меня́ть де́ньгиđổi tiền
  3. заменять другим Đổi, thay, thay đổi. + đối cách
    • меня́ть ме́сто жи́тельстваđổi chỗ ở, dọn nhà
    • меня́ть руба́шкуthay ao sơ mi
  4. изменять Thay đổi, đổi thay, hoán cải, đổi. + đối cách
    • меня́ть вне́шностьthay đổi vẻ ngoài
    • меня́ть тонthay đổi giọng
    • меня́ть мне́ниеthay đổi ý kiến
    • меня́ть убежде́нияthay đổi chính kiến

Cặp thể của меня́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ меня́ть

NgôiHiện tại
яменя́ю
тыменя́ешь
он / она́ / оно́меня́ет
мыменя́ем
выменя́ете
они́меня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + менять.

Quá khứ

Giống đực (он)меня́л
Giống cái (она́)меня́ла
Giống trung (оно́)меня́ло
Số nhiều (они́)меня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)меня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)меня́йте

Họ từ của меня́ть

Câu ví dụ với меня́ть

  • Менять ничего не нужно. Thay đổi là không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14000001
  • Трудно менять привычки. Thói quen khó thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879776
  • Привычки трудно менять. Thói quen khó thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879778
  • Том не хочет, чтобы хоть что-то меняли. Tom không muốn có gì thay đổi cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483988
  • Деньги меняют людей. Đồng tiền thay đổi con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5538350
  • То, что ты говоришь, ничего не меняет. Я всё равно куплю эту дорогую машину. Những điều anh nói không quan trọng. Tôi sẽ vẫn mua chiếc xe hơi đắt tiền đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2866049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

менять nghĩa là gì?

менять (động từ) nghĩa là đổi, trao đổi.

менять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là меня́ть (phiên âm Latinh menjátʹ, IPA [mʲɪˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.