ме́сячные
Dấu sắc trên ме́сячные chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́сячные nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Nghĩa của ме́сячные
Danh từ
- Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Biến cách của ме́сячные (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́сячные |
| Sinh cách кого? чего? | ме́сячных |
| Tặng cách кому? чему? | ме́сячным |
| Đối cách кого? что? | ме́сячные |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́сячными |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́сячных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́сячные
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
месячные nghĩa là gì?
месячные (danh từ) nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
месячные đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́сячные (phiên âm Latinh mésjačnyje, IPA [ˈmʲesʲɪt͡ɕnɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.