TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́сячные

giống trungbất động vật
mésjačnyje[ˈmʲesʲɪt͡ɕnɨje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́сячные chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́сячные nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Nghĩa của ме́сячные

Danh từ

  1. Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

Biến cách của ме́сячные (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́сячные
Sinh cách кого? чего?ме́сячных
Tặng cách кому? чему?ме́сячным
Đối cách кого? что?ме́сячные
Công cụ cách кем? чем?ме́сячными
Giới cách о ком? о чём?ме́сячных

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́сячные

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

месячные nghĩa là gì?

месячные (danh từ) nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.

месячные đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́сячные (phiên âm Latinh mésjačnyje, IPA [ˈmʲesʲɪt͡ɕnɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.