мета́фора
giống cáibất động vật
metáfora[mʲɪˈtafərə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мета́фора chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мета́фора nghĩa là ẩn dụ.
Nghĩa của мета́фора
Danh từ
- Ẩn dụ.
Biến cách của мета́фора (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мета́фора | мета́форы |
| Sinh cách кого? чего? | мета́форы | мета́фор |
| Tặng cách кому? чему? | мета́форе | мета́форам |
| Đối cách кого? что? | мета́фору | мета́форы |
| Công cụ cách кем? чем? | мета́форой | мета́форами |
| Giới cách о ком? о чём? | мета́форе | мета́форах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мета́фора
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
метафора nghĩa là gì?
метафора (danh từ) nghĩa là ẩn dụ.
метафора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мета́фора (phiên âm Latinh metáfora, IPA [mʲɪˈtafərə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.