TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мечта́тельный

mečtátelʹnyj[mʲɪt͡ɕˈtatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мечта́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мечта́тельный nghĩa là hay mơ ước, hay ước mơ, mộng tưởng.

Nghĩa của мечта́тельный

Tính từ

  1. Hay mơ ước, hay ước mơ, [hay] mơ mộng; (полный мечты) đầy mơ ước.
    • мечта́тельный челове́к[con] người hay mơ ước, người mơ mộng
    • мечта́тельное выраже́ниеbộ mặt mơ mộng, vẻ mặt mơ màng
  2. созданный мечтой [do] mộng tưởng.
  3. несбыточный Hão huyền, viển vông, hoang đường, vu vơ.

Biến cách của мечта́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмечта́тельныймечта́тельноемечта́тельнаямечта́тельные
Sinh cáchмечта́тельногомечта́тельногомечта́тельноймечта́тельных
Tặng cáchмечта́тельномумечта́тельномумечта́тельноймечта́тельным
Đối cáchмечта́тельный / мечта́тельногомечта́тельноемечта́тельнуюмечта́тельные / мечта́тельных
Công cụ cáchмечта́тельныммечта́тельныммечта́тельноймечта́тельными
Giới cáchмечта́тельноммечта́тельноммечта́тельноймечта́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мечта́тельный

So sánh hơn(по)мечта́тельнее

Họ từ của мечта́тельный

Câu hỏi thường gặp

мечтательный nghĩa là gì?

мечтательный (tính từ) nghĩa là hay mơ ước, hay ước mơ, mộng tưởng.

мечтательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мечта́тельный (phiên âm Latinh mečtátelʹnyj, IPA [mʲɪt͡ɕˈtatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.