микро́метр
Dấu sắc trên микро́метр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микро́метр nghĩa là vi kế, thước trắc vi.
Nghĩa của микро́метр
Danh từ
- Vi kế, thước trắc vi, trắc vi kế, thước panme.
Biến cách của микро́метр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микро́метр | микро́метры |
| Sinh cách кого? чего? | микро́метра | микро́метров |
| Tặng cách кому? чему? | микро́метру | микро́метрам |
| Đối cách кого? что? | микро́метр | микро́метры |
| Công cụ cách кем? чем? | микро́метром | микро́метрами |
| Giới cách о ком? о чём? | микро́метре | микро́метрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với микро́метр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
микрометр nghĩa là gì?
микрометр (danh từ) nghĩa là vi kế, thước trắc vi.
микрометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микро́метр (phiên âm Latinh mikrómetr, IPA [mʲɪˈkromʲɪt(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.