милосе́рдный
Dấu sắc trên милосе́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
милосе́рдный nghĩa là từ thiện, từ bi.
Nghĩa của милосе́рдный
Tính từ
- Từ thiện, từ bi, nhân từ, nhân hậu.
Biến cách của милосе́рдный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | милосе́рдный | милосе́рдное | милосе́рдная | милосе́рдные |
| Sinh cách | милосе́рдного | милосе́рдного | милосе́рдной | милосе́рдных |
| Tặng cách | милосе́рдному | милосе́рдному | милосе́рдной | милосе́рдным |
| Đối cách | милосе́рдный / милосе́рдного | милосе́рдное | милосе́рдную | милосе́рдные / милосе́рдных |
| Công cụ cách | милосе́рдным | милосе́рдным | милосе́рдной | милосе́рдными |
| Giới cách | милосе́рдном | милосе́рдном | милосе́рдной | милосе́рдных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của милосе́рдный
| So sánh hơn | (по)милосе́рднее |
| So sánh nhất | (наи)милосе́рднейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với милосе́рдный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
милосердный nghĩa là gì?
милосердный (tính từ) nghĩa là từ thiện, từ bi.
милосердный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là милосе́рдный (phiên âm Latinh milosérdnyj, IPA [mʲɪɫɐˈsʲerdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.