мимолётный
mimoljótnyj[mʲɪmɐˈlʲɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
мимолётный nghĩa là thoáng qua, ngắn ngủ.
Nghĩa của мимолётный
Tính từ
- Thoáng qua, ngắn ngủ, phút chốc, giây lát, nhất thời.
- мимолётное впечатле́ниеcảm tưởng thoáng qua, ấn tượng nhất thời
- мимолётный взгляд[cái] nhìn thoáng qua
- мимолётное знако́мство[sự] quen biết ngắn ngủi
- мимолётное сча́стьеhạnh phúc nhất thời (ngắn ngủi)
Biến cách của мимолётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мимолётный | мимолётное | мимолётная | мимолётные |
| Sinh cách | мимолётного | мимолётного | мимолётной | мимолётных |
| Tặng cách | мимолётному | мимолётному | мимолётной | мимолётным |
| Đối cách | мимолётный / мимолётного | мимолётное | мимолётную | мимолётные / мимолётных |
| Công cụ cách | мимолётным | мимолётным | мимолётной | мимолётными |
| Giới cách | мимолётном | мимолётном | мимолётной | мимолётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мимолётный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мимолётный nghĩa là gì?
мимолётный (tính từ) nghĩa là thoáng qua, ngắn ngủ.
мимолётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мимолётный (phiên âm Latinh mimoljótnyj, IPA [mʲɪmɐˈlʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.