TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мимолётный

mimoljótnyj[mʲɪmɐˈlʲɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

мимолётный nghĩa là thoáng qua, ngắn ngủ.

Nghĩa của мимолётный

Tính từ

  1. Thoáng qua, ngắn ngủ, phút chốc, giây lát, nhất thời.
    • мимолётное впечатле́ниеcảm tưởng thoáng qua, ấn tượng nhất thời
    • мимолётный взгляд[cái] nhìn thoáng qua
    • мимолётное знако́мство[sự] quen biết ngắn ngủi
    • мимолётное сча́стьеhạnh phúc nhất thời (ngắn ngủi)

Biến cách của мимолётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмимолётныймимолётноемимолётнаямимолётные
Sinh cáchмимолётногомимолётногомимолётноймимолётных
Tặng cáchмимолётномумимолётномумимолётноймимолётным
Đối cáchмимолётный / мимолётногомимолётноемимолётнуюмимолётные / мимолётных
Công cụ cáchмимолётныммимолётныммимолётноймимолётными
Giới cáchмимолётноммимолётноммимолётноймимолётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мимолётный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мимолётный nghĩa là gì?

мимолётный (tính từ) nghĩa là thoáng qua, ngắn ngủ.

мимолётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мимолётный (phiên âm Latinh mimoljótnyj, IPA [mʲɪmɐˈlʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.