минда́льничать
Dấu sắc trên минда́льничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
минда́льничать nghĩa là khoan hồng quá, độ lượng quá.
Nghĩa của минда́льничать
Động từ
- с кем-л. Khoan hồng quá, độ lượng quá, dễ dãi quá, quá gượng nhẹ.
Chia động từ минда́льничать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | минда́льничаю |
| ты | минда́льничаешь |
| он / она́ / оно́ | минда́льничает |
| мы | минда́льничаем |
| вы | минда́льничаете |
| они́ | минда́льничают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + миндальничать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | минда́льничал |
| Giống cái (она́) | минда́льничала |
| Giống trung (оно́) | минда́льничало |
| Số nhiều (они́) | минда́льничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | минда́льничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | минда́льничайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với минда́льничать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
миндальничать nghĩa là gì?
миндальничать (động từ) nghĩa là khoan hồng quá, độ lượng quá.
миндальничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минда́льничать (phiên âm Latinh mindálʹničatʹ, IPA [mʲɪnˈdalʲnʲɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.