TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

миномёт

giống đựcbất động vật
minomjót[mʲɪnɐˈmʲɵt] giọng máy của trình duyệt

миномёт nghĩa là khẩu súng cối, súng moóc-chê.

Nghĩa của миномёт

Danh từ

  1. Khẩu súng cối, súng moóc-chê, moóc-chi-ê, pháo cối.

Biến cách của миномёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?миномётминомёты
Sinh cách кого? чего?миномётаминомётов
Tặng cách кому? чему?миномётуминомётам
Đối cách кого? что?миномётминомёты
Công cụ cách кем? чем?миномётомминомётами
Giới cách о ком? о чём?миномётеминомётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với миномёт

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

миномёт nghĩa là gì?

миномёт (danh từ) nghĩa là khẩu súng cối, súng moóc-chê.

миномёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là миномёт (phiên âm Latinh minomjót, IPA [mʲɪnɐˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.