миномёт
giống đựcbất động vật
minomjót[mʲɪnɐˈmʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
миномёт nghĩa là khẩu súng cối, súng moóc-chê.
Nghĩa của миномёт
Danh từ
- Khẩu súng cối, súng moóc-chê, moóc-chi-ê, pháo cối.
Biến cách của миномёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | миномёт | миномёты |
| Sinh cách кого? чего? | миномёта | миномётов |
| Tặng cách кому? чему? | миномёту | миномётам |
| Đối cách кого? что? | миномёт | миномёты |
| Công cụ cách кем? чем? | миномётом | миномётами |
| Giới cách о ком? о чём? | миномёте | миномётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với миномёт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
миномёт nghĩa là gì?
миномёт (danh từ) nghĩa là khẩu súng cối, súng moóc-chê.
миномёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миномёт (phiên âm Latinh minomjót, IPA [mʲɪnɐˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.