мни́тельность
Dấu sắc trên мни́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мни́тельность nghĩa là tính cả lo, hay lo.
Nghĩa của мни́тельность
Danh từ
- Tính cả lo, hay lo, quá lo lắng; (подозрительный) [tính] đa nghi, cả nghi, hay nghi ngờ.
Biến cách của мни́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мни́тельность | мни́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | мни́тельности | мни́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | мни́тельности | мни́тельностям |
| Đối cách кого? что? | мни́тельность | мни́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | мни́тельностью | мни́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | мни́тельности | мни́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мни́тельность
Câu hỏi thường gặp
мнительность nghĩa là gì?
мнительность (danh từ) nghĩa là tính cả lo, hay lo.
мнительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мни́тельность (phiên âm Latinh mnítelʹnostʹ, IPA [ˈmnʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.