TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́мнить

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pómnitʹ[ˈpomnʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́мнить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́мнить nghĩa là nhớ, nhớ đến.

Nghĩa của по́мнить

Động từ

  1. Nhớ, nhớ đến.

Cặp thể của по́мнить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ по́мнить

NgôiHiện tại
япо́мню
тыпо́мнишь
он / она́ / оно́по́мнит
мыпо́мним
выпо́мните
они́по́мнят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + помнить.

Quá khứ

Giống đực (он)по́мнил
Giống cái (она́)по́мнила
Giống trung (оно́)по́мнило
Số nhiều (они́)по́мнили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)по́мни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)по́мните

Câu ví dụ với по́мнить

  • Я больше не помню, что произошло. Bây giờ tôi đã không còn nhớ được chuyện gì đã xảy ra nữa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907279
  • Я не помню ничьих дней рождения. Tôi không nhớ sinh nhật của ai cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5664453
  • Я ничего этого не помню. Tôi không nhớ gì về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2365299
  • Я, помню, видел его однажды. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3660800
  • Я помню, что ты сказал. Tôi nhớ điều mà bạn đã nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803415
  • Я помню, что ты сказала. Tôi nhớ điều mà bạn đã nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803416
  • Я помню, что вы сказали. Tôi nhớ điều mà bạn đã nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803417
  • Я не помню, куда подевал свой зонт. Tôi không nhớ tôi để cái ô của mình ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3866432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

помнить nghĩa là gì?

помнить (động từ) nghĩa là nhớ, nhớ đến.

помнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́мнить (phiên âm Latinh pómnitʹ, IPA [ˈpomnʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.