полига́мия
Dấu sắc trên полига́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полига́мия nghĩa là đa hôn, nhiều vợ nhiều chồng.
Nghĩa của полига́мия
Danh từ
- [Chế độ, tục] đa hôn, nhiều vợ nhiều chồng, đa thê, nhiều vợ.
Biến cách của полига́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полига́мия | полига́мии |
| Sinh cách кого? чего? | полига́мии | полига́мий |
| Tặng cách кому? чему? | полига́мии | полига́миям |
| Đối cách кого? что? | полига́мию | полига́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | полига́мией | полига́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | полига́мии | полига́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полига́мия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полигамия nghĩa là gì?
полигамия (danh từ) nghĩa là đa hôn, nhiều vợ nhiều chồng.
полигамия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полига́мия (phiên âm Latinh poligámija, IPA [pəlʲɪˈɡamʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.