моги́ла
Dấu sắc trên моги́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моги́ла nghĩa là mộ, mồ.
Nghĩa của моги́ла
Danh từ
- [Cái, nấm] mộ, mồ, mả.
- найти́ себе́ моги́луchết, xuống mồ, xuống lỗ
- рыть, копа́ть моги́лу кому́-л.đào huyệt chôn ai, chuẩn bị cái chết cho ai, bày mưu hại ai
Biến cách của моги́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моги́ла | моги́лы |
| Sinh cách кого? чего? | моги́лы | моги́л |
| Tặng cách кому? чему? | моги́ле | моги́лам |
| Đối cách кого? что? | моги́лу | моги́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | моги́лой | моги́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | моги́ле | моги́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моги́ла
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với моги́ла
- Горбатого могила исправит. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464794
- Почему ты не пришёл на могилу? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936672
- Почему вы не пришли на могилу? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
могила nghĩa là gì?
могила (danh từ) nghĩa là mộ, mồ.
могила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моги́ла (phiên âm Latinh mogíla, IPA [mɐˈɡʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.