TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моги́ла

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mogíla[mɐˈɡʲiɫə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моги́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моги́ла nghĩa là mộ, mồ.

Nghĩa của моги́ла

Danh từ

  1. [Cái, nấm] mộ, mồ, mả.
    • найти́ себе́ моги́луchết, xuống mồ, xuống lỗ
    • рыть, копа́ть моги́лу кому́-л.đào huyệt chôn ai, chuẩn bị cái chết cho ai, bày mưu hại ai

Biến cách của моги́ла (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?моги́ламоги́лы
Sinh cách кого? чего?моги́лымоги́л
Tặng cách кому? чему?моги́лемоги́лам
Đối cách кого? что?моги́лумоги́лы
Công cụ cách кем? чем?моги́лоймоги́лами
Giới cách о ком? о чём?моги́лемоги́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моги́ла

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với моги́ла

  • Горбатого могила исправит. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464794
  • Почему ты не пришёл на могилу? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936672
  • Почему вы не пришли на могилу? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

могила nghĩa là gì?

могила (danh từ) nghĩa là mộ, mồ.

могила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моги́ла (phiên âm Latinh mogíla, IPA [mɐˈɡʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.