TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моби́льный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mobílʹnyj[mɐˈbʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моби́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моби́льный nghĩa là cơ động.

Nghĩa của моби́льный

Tính từ

  1. Cơ động.

Biến cách của моби́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмоби́льныймоби́льноемоби́льнаямоби́льные
Sinh cáchмоби́льногомоби́льногомоби́льноймоби́льных
Tặng cáchмоби́льномумоби́льномумоби́льноймоби́льным
Đối cáchмоби́льный / моби́льногомоби́льноемоби́льнуюмоби́льные / моби́льных
Công cụ cáchмоби́льныммоби́льныммоби́льноймоби́льными
Giới cáchмоби́льноммоби́льноммоби́льноймоби́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của моби́льный

So sánh hơn(по)моби́льнее
So sánh nhất(наи)моби́льнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моби́льный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với моби́льный

  • Я потерял свой мобильный. Tôi vừa bị mất điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716392
  • Где мой мобильный? Điện thoại di động của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3872492
  • Андроид - операционная система, разработанная для мобильных телефонов. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450895
  • Они не понимают, как работают мобильные телефоны. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880831
  • У меня нет мобильного телефона. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4209964
  • Системы мобильной связи третьего поколения в Японии - это W-CDMA и CDMA2000. Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9830780

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мобильный nghĩa là gì?

мобильный (tính từ) nghĩa là cơ động.

мобильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моби́льный (phiên âm Latinh mobílʹnyj, IPA [mɐˈbʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.