моби́льный
Dấu sắc trên моби́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моби́льный nghĩa là cơ động.
Nghĩa của моби́льный
Tính từ
- Cơ động.
Biến cách của моби́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моби́льный | моби́льное | моби́льная | моби́льные |
| Sinh cách | моби́льного | моби́льного | моби́льной | моби́льных |
| Tặng cách | моби́льному | моби́льному | моби́льной | моби́льным |
| Đối cách | моби́льный / моби́льного | моби́льное | моби́льную | моби́льные / моби́льных |
| Công cụ cách | моби́льным | моби́льным | моби́льной | моби́льными |
| Giới cách | моби́льном | моби́льном | моби́льной | моби́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của моби́льный
| So sánh hơn | (по)моби́льнее |
| So sánh nhất | (наи)моби́льнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моби́льный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với моби́льный
- Я потерял свой мобильный. Tôi vừa bị mất điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716392
- Где мой мобильный? Điện thoại di động của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3872492
- Андроид - операционная система, разработанная для мобильных телефонов. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450895
- Они не понимают, как работают мобильные телефоны. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880831
- У меня нет мобильного телефона. Tôi không có điện thoại di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4209964
- Системы мобильной связи третьего поколения в Японии - это W-CDMA и CDMA2000. Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9830780
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мобильный nghĩa là gì?
мобильный (tính từ) nghĩa là cơ động.
мобильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моби́льный (phiên âm Latinh mobílʹnyj, IPA [mɐˈbʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.