моги́льщик
Dấu sắc trên моги́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моги́льщик nghĩa là người thợ đào huyệt.
Nghĩa của моги́льщик
Danh từ
- Người thợ đào huyệt.
Biến cách của моги́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моги́льщик | моги́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | моги́льщика | моги́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | моги́льщику | моги́льщикам |
| Đối cách кого? что? | моги́льщика | моги́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | моги́льщиком | моги́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | моги́льщике | моги́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của моги́льщик
Câu hỏi thường gặp
могильщик nghĩa là gì?
могильщик (danh từ) nghĩa là người thợ đào huyệt.
могильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моги́льщик (phiên âm Latinh mogílʹščik, IPA [mɐˈɡʲilʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.