моллю́ск
Dấu sắc trên моллю́ск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моллю́ск nghĩa là động vật thân mềm.
Nghĩa của моллю́ск
Danh từ
- Động vật thân mềm.
Biến cách của моллю́ск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моллю́ск | моллю́ски |
| Sinh cách кого? чего? | моллю́ска | моллю́сков |
| Tặng cách кому? чему? | моллю́ску | моллю́скам |
| Đối cách кого? что? | моллю́ска | моллю́сков |
| Công cụ cách кем? чем? | моллю́ском | моллю́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | моллю́ске | моллю́сках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моллю́ск
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
моллюск nghĩa là gì?
моллюск (danh từ) nghĩa là động vật thân mềm.
моллюск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моллю́ск (phiên âm Latinh molljúsk, IPA [mɐˈlʲusk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.