моль
giống cáiđộng vật
molʹ[molʲ]
giọng máy của trình duyệt
моль nghĩa là con nhậy, bướm vải.
Nghĩa của моль
Danh từ
- Con nhậy, bướm vải, mọt vải (Tineidae).
Biến cách của моль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́ль | мо́ли |
| Sinh cách кого? чего? | мо́ли | мо́лей |
| Tặng cách кому? чему? | мо́ли | мо́лям |
| Đối cách кого? что? | мо́ль | мо́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́лью | мо́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́ли | мо́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
моль nghĩa là gì?
моль (danh từ) nghĩa là con nhậy, bướm vải.
моль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моль (phiên âm Latinh molʹ, IPA [molʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.