монархи́ческий
Dấu sắc trên монархи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монархи́ческий nghĩa là chế độ quân chủ, quân chủ.
Nghĩa của монархи́ческий
Tính từ
- Thuộc về chủ nghĩa quân chủ, chế độ quân chủ, quân chủ.
Biến cách của монархи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | монархи́ческий | монархи́ческое | монархи́ческая | монархи́ческие |
| Sinh cách | монархи́ческого | монархи́ческого | монархи́ческой | монархи́ческих |
| Tặng cách | монархи́ческому | монархи́ческому | монархи́ческой | монархи́ческим |
| Đối cách | монархи́ческий / монархи́ческого | монархи́ческое | монархи́ческую | монархи́ческие / монархи́ческих |
| Công cụ cách | монархи́ческим | монархи́ческим | монархи́ческой | монархи́ческими |
| Giới cách | монархи́ческом | монархи́ческом | монархи́ческой | монархи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của монархи́ческий
Câu hỏi thường gặp
монархический nghĩa là gì?
монархический (tính từ) nghĩa là chế độ quân chủ, quân chủ.
монархический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монархи́ческий (phiên âm Latinh monarxíčeskij, IPA [mənɐrˈxʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.