монти́ровать
Dấu sắc trên монти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монти́ровать nghĩa là chắp, ghép.
Nghĩa của монти́ровать
Động từ
- фильм Chắp, ghép. + đối cách
Chia động từ монти́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | монти́рую |
| ты | монти́руешь |
| он / она́ / оно́ | монти́рует |
| мы | монти́руем |
| вы | монти́руете |
| они́ | монти́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + монтировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | монти́ровал |
| Giống cái (она́) | монти́ровала |
| Giống trung (оно́) | монти́ровало |
| Số nhiều (они́) | монти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | монти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | монти́руйте |
Họ từ của монти́ровать
Câu hỏi thường gặp
монтировать nghĩa là gì?
монтировать (động từ) nghĩa là chắp, ghép.
монтировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монти́ровать (phiên âm Latinh montírovatʹ, IPA [mɐnʲˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.