TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мора́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
morálʹnyj[mɐˈralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мора́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мора́льный nghĩa là đạo đức cao, đức hạnh, tinh thần.

Nghĩa của мора́льный

Tính từ

  1. высоконравственный [có] đạo đức cao, đức hạnh.
    • мора́льные ка́чества[những] phẩm chất đạo đức
  2. духовный [thuộc về] tinh thần.
    • мора́льная подде́ржка[sự] ủng hộ về tinh thần
    • мора́льное состоя́ниеtinh thần
    • моральный изно́с маши́ны(kinh tế) [sự] hao mòn vô hình của máy móc

Biến cách của мора́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмора́льныймора́льноемора́льнаямора́льные
Sinh cáchмора́льногомора́льногомора́льноймора́льных
Tặng cáchмора́льномумора́льномумора́льноймора́льным
Đối cáchмора́льный / мора́льногомора́льноемора́льнуюмора́льные / мора́льных
Công cụ cáchмора́льныммора́льныммора́льноймора́льными
Giới cáchмора́льноммора́льноммора́льноймора́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мора́льный

So sánh hơn(по)мора́льнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мора́льный

Đồng nghĩa

Họ từ của мора́льный

Câu hỏi thường gặp

моральный nghĩa là gì?

моральный (tính từ) nghĩa là đạo đức cao, đức hạnh, tinh thần.

моральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мора́льный (phiên âm Latinh morálʹnyj, IPA [mɐˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.