мора́льный
Dấu sắc trên мора́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мора́льный nghĩa là đạo đức cao, đức hạnh, tinh thần.
Nghĩa của мора́льный
Tính từ
- высоконравственный [có] đạo đức cao, đức hạnh.
- мора́льные ка́чества[những] phẩm chất đạo đức
- духовный [thuộc về] tinh thần.
- мора́льная подде́ржка[sự] ủng hộ về tinh thần
- мора́льное состоя́ниеtinh thần
- моральный изно́с маши́ны(kinh tế) [sự] hao mòn vô hình của máy móc
Biến cách của мора́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мора́льный | мора́льное | мора́льная | мора́льные |
| Sinh cách | мора́льного | мора́льного | мора́льной | мора́льных |
| Tặng cách | мора́льному | мора́льному | мора́льной | мора́льным |
| Đối cách | мора́льный / мора́льного | мора́льное | мора́льную | мора́льные / мора́льных |
| Công cụ cách | мора́льным | мора́льным | мора́льной | мора́льными |
| Giới cách | мора́льном | мора́льном | мора́льной | мора́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мора́льный
| So sánh hơn | (по)мора́льнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мора́льный
Đồng nghĩa
Họ từ của мора́льный
Câu hỏi thường gặp
моральный nghĩa là gì?
моральный (tính từ) nghĩa là đạo đức cao, đức hạnh, tinh thần.
моральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мора́льный (phiên âm Latinh morálʹnyj, IPA [mɐˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.