мора́ль
Dấu sắc trên мора́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мора́ль nghĩa là luân lý, đạo đức, đạo lý, bài học.
Nghĩa của мора́ль
Danh từ
- нравственность Luân lý, đạo đức, đạo lý.
- мора́лпри́нципы мора́ли[những] nguyên tác luân lý, nguyên tắc đạo đức
- вывод Đạo lý, bài học, lời răn.
- khẩu ngữ нравоучение Luân lý, lời dạy, lời giáo huấn.
- чита́ть мора́ль кому́-л.răn dạy ai
- прописна́я мора́льý sáo, lời sáo, sáo ngữ
Biến cách của мора́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мора́ль | мора́ли |
| Sinh cách кого? чего? | мора́ли | мора́лей |
| Tặng cách кому? чему? | мора́ли | мора́лям |
| Đối cách кого? что? | мора́ль | мора́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | мора́лью | мора́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | мора́ли | мора́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мора́ль
Đồng nghĩa
Họ từ của мора́ль
Câu hỏi thường gặp
мораль nghĩa là gì?
мораль (danh từ) nghĩa là luân lý, đạo đức, đạo lý, bài học.
мораль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мора́ль (phiên âm Latinh morálʹ, IPA [mɐˈralʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.