морква́
giống cáibất động vật
morkvá[mɐrkˈva]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên морква́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морква́ nghĩa là cà rốt, ca rốt.
Nghĩa của морква́
Danh từ
- Cà rốt, ca rốt.
Biến cách của морква́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | морква́ |
| Sinh cách кого? чего? | морквы́ |
| Tặng cách кому? чему? | моркве́ |
| Đối cách кого? что? | моркву́ |
| Công cụ cách кем? чем? | моркво́й |
| Giới cách о ком? о чём? | моркве́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với морква́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
морква nghĩa là gì?
морква (danh từ) nghĩa là cà rốt, ca rốt.
морква đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морква́ (phiên âm Latinh morkvá, IPA [mɐrkˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.