моско́вский
Dấu sắc trên моско́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моско́вский nghĩa là ma-xcơ-va, mạc-tư-khoa.
Nghĩa của моско́вский
Tính từ
- Thuộc về Mát-xcơ-va, Ma-xcơ-va, Mạc-tư-khoa.
Biến cách của моско́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моско́вский | моско́вское | моско́вская | моско́вские |
| Sinh cách | моско́вского | моско́вского | моско́вской | моско́вских |
| Tặng cách | моско́вскому | моско́вскому | моско́вской | моско́вским |
| Đối cách | моско́вский / моско́вского | моско́вское | моско́вскую | моско́вские / моско́вских |
| Công cụ cách | моско́вским | моско́вским | моско́вской | моско́вскими |
| Giới cách | моско́вском | моско́вском | моско́вской | моско́вских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của моско́вский
Câu hỏi thường gặp
московский nghĩa là gì?
московский (tính từ) nghĩa là ma-xcơ-va, mạc-tư-khoa.
московский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моско́вский (phiên âm Latinh moskóvskij, IPA [mɐˈskofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.