TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моско́вский

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
moskóvskij[mɐˈskofskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моско́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моско́вский nghĩa là ma-xcơ-va, mạc-tư-khoa.

Nghĩa của моско́вский

Tính từ

  1. Thuộc về Mát-xcơ-va, Ma-xcơ-va, Mạc-tư-khoa.

Biến cách của моско́вский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмоско́вскиймоско́вскоемоско́вскаямоско́вские
Sinh cáchмоско́вскогомоско́вскогомоско́вскоймоско́вских
Tặng cáchмоско́вскомумоско́вскомумоско́вскоймоско́вским
Đối cáchмоско́вский / моско́вскогомоско́вскоемоско́вскуюмоско́вские / моско́вских
Công cụ cáchмоско́вскиммоско́вскиммоско́вскоймоско́вскими
Giới cáchмоско́вскоммоско́вскоммоско́вскоймоско́вских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của моско́вский

Câu hỏi thường gặp

московский nghĩa là gì?

московский (tính từ) nghĩa là ma-xcơ-va, mạc-tư-khoa.

московский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моско́вский (phiên âm Latinh moskóvskij, IPA [mɐˈskofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.