Москва́
Dấu sắc trên Москва́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Москва́ nghĩa là mát-xcơ-va, mạc tư khoa.
Nghĩa của Москва́
Danh từ riêng
- Mát-xcơ-va, mạc tư khoa.
Biến cách của Москва́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Москва́ |
| Sinh cách кого? чего? | Москвы́ |
| Tặng cách кому? чему? | Москве́ |
| Đối cách кого? что? | Москву́ |
| Công cụ cách кем? чем? | Москво́й |
| Giới cách о ком? о чём? | Москве́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Москва́
Đồng nghĩa
Họ từ của Москва́
Câu ví dụ với Москва́
- Москва — самый большой город в Европе. Moscow là thành phố lớn nhất châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13695443
- Москва не сразу строилась. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400659
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Москва nghĩa là gì?
Москва (danh từ riêng) nghĩa là mát-xcơ-va, mạc tư khoa.
Москва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Москва́ (phiên âm Latinh Moskvá, IPA [mɐskˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.