TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мото́рный

motórnyj[mɐˈtornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мото́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мото́рный nghĩa là động cơ, mô-tơ.

Nghĩa của мото́рный

Tính từ

  1. [Có, chạy bằng] động cơ, mô-tơ, máy nổ, máy.
    • моторный ваго́нtoa máy (động cơ, mô-tơ)
    • мото́рная ло́дка[chiếc] xuồng máy, ca-nô

Biến cách của мото́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмото́рныймото́рноемото́рнаямото́рные
Sinh cáchмото́рногомото́рногомото́рноймото́рных
Tặng cáchмото́рномумото́рномумото́рноймото́рным
Đối cáchмото́рный / мото́рногомото́рноемото́рнуюмото́рные / мото́рных
Công cụ cáchмото́рныммото́рныммото́рноймото́рными
Giới cáchмото́рноммото́рноммото́рноймото́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мото́рный

Câu hỏi thường gặp

моторный nghĩa là gì?

моторный (tính từ) nghĩa là động cơ, mô-tơ.

моторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мото́рный (phiên âm Latinh motórnyj, IPA [mɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.