мото́рный
Dấu sắc trên мото́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мото́рный nghĩa là động cơ, mô-tơ.
Nghĩa của мото́рный
Tính từ
- [Có, chạy bằng] động cơ, mô-tơ, máy nổ, máy.
- моторный ваго́нtoa máy (động cơ, mô-tơ)
- мото́рная ло́дка[chiếc] xuồng máy, ca-nô
Biến cách của мото́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мото́рный | мото́рное | мото́рная | мото́рные |
| Sinh cách | мото́рного | мото́рного | мото́рной | мото́рных |
| Tặng cách | мото́рному | мото́рному | мото́рной | мото́рным |
| Đối cách | мото́рный / мото́рного | мото́рное | мото́рную | мото́рные / мото́рных |
| Công cụ cách | мото́рным | мото́рным | мото́рной | мото́рными |
| Giới cách | мото́рном | мото́рном | мото́рной | мото́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мото́рный
Câu hỏi thường gặp
моторный nghĩa là gì?
моторный (tính từ) nghĩa là động cơ, mô-tơ.
моторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мото́рный (phiên âm Latinh motórnyj, IPA [mɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.