TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

МТКК

giống đựcbất động vật
MTKK[ɛm tɛ ka ˈka] giọng máy của trình duyệt

МТКК nghĩa là tàu con thoi.

Nghĩa của МТКК

Danh từ

  1. Tàu con thoi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với МТКК

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

МТКК nghĩa là gì?

МТКК (danh từ) nghĩa là tàu con thoi.

МТКК đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là МТКК (phiên âm Latinh MTKK, IPA [ɛm tɛ ka ˈka]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.