TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шаттл

giống đựcbất động vật
šattl[ʂatɫ] giọng máy của trình duyệt

шаттл nghĩa là tàu con thoi.

Nghĩa của шаттл

Danh từ

  1. Tàu con thoi.

Biến cách của шаттл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ша́ттлша́ттлы
Sinh cách кого? чего?ша́ттлаша́ттлов
Tặng cách кому? чему?ша́ттлуша́ттлам
Đối cách кого? что?ша́ттлша́ттлы
Công cụ cách кем? чем?ша́ттломша́ттлами
Giới cách о ком? о чём?ша́ттлеша́ттлах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шаттл

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шаттл nghĩa là gì?

шаттл (danh từ) nghĩa là tàu con thoi.

шаттл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шаттл (phiên âm Latinh šattl, IPA [ʂatɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.