шаттл
giống đựcbất động vật
šattl[ʂatɫ]
giọng máy của trình duyệt
шаттл nghĩa là tàu con thoi.
Nghĩa của шаттл
Danh từ
- Tàu con thoi.
Biến cách của шаттл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́ттл | ша́ттлы |
| Sinh cách кого? чего? | ша́ттла | ша́ттлов |
| Tặng cách кому? чему? | ша́ттлу | ша́ттлам |
| Đối cách кого? что? | ша́ттл | ша́ттлы |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́ттлом | ша́ттлами |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́ттле | ша́ттлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шаттл
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шаттл nghĩa là gì?
шаттл (danh từ) nghĩa là tàu con thoi.
шаттл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шаттл (phiên âm Latinh šattl, IPA [ʂatɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.