мула́тка
Dấu sắc trên мула́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мула́тка nghĩa là người lai.
Nghĩa của мула́тка
Nghĩa lấy theo mục мулат.
Danh từ
- Người lai (giữa da đen và da trắng).
Biến cách của мула́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мула́тка | мула́тки |
| Sinh cách кого? чего? | мула́тки | мула́ток |
| Tặng cách кому? чему? | мула́тке | мула́ткам |
| Đối cách кого? что? | мула́тку | мула́ток |
| Công cụ cách кем? чем? | мула́ткой | мула́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | мула́тке | мула́тках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мулатка nghĩa là gì?
мулатка (danh từ) nghĩa là người lai.
мулатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мула́тка (phiên âm Latinh mulátka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.