TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наба́вить

thể hoàn thành
nabávitʹ[nɐˈbavʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наба́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наба́вить nghĩa là tăng, tăng thêm.

Nghĩa của наба́вить

Thể hoàn thành của набавля́ть.

Động từ

  1. Tăng, tăng thêm; (цену) lên giá, tăng giá.

Cặp thể của наба́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ наба́вить

NgôiTương lai
янаба́влю
тынаба́вишь
он / она́ / оно́наба́вит
мынаба́вим
вынаба́вите
они́наба́вят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)наба́вил
Giống cái (она́)наба́вила
Giống trung (оно́)наба́вило
Số nhiều (они́)наба́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наба́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наба́вьте

Câu hỏi thường gặp

набавить nghĩa là gì?

набавить (động từ) nghĩa là tăng, tăng thêm.

набавить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наба́вить (phiên âm Latinh nabávitʹ, IPA [nɐˈbavʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.