TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

набавля́ть

thể chưa hoàn thành
nabavljátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên набавля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

набавля́ть nghĩa là tăng, tăng thêm.

Nghĩa của набавля́ть

Động từ

  1. Tăng, tăng thêm; (цену) lên giá, tăng giá.

Cặp thể của набавля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ набавля́ть

NgôiHiện tại
янабавля́ю
тынабавля́ешь
он / она́ / оно́набавля́ет
мынабавля́ем
вынабавля́ете
они́набавля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + набавлять.

Quá khứ

Giống đực (он)набавля́л
Giống cái (она́)набавля́ла
Giống trung (оно́)набавля́ло
Số nhiều (они́)набавля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)набавля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)набавля́йте

Câu hỏi thường gặp

набавлять nghĩa là gì?

набавлять (động từ) nghĩa là tăng, tăng thêm.

набавлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là набавля́ть (phiên âm Latinh nabavljátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.